心灵感应
—
Phân tích từ 心灵感应
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:thần giao cách cảm
Ví dụ (3)
双胞胎之间往往有神奇的心灵感应。
Giữa hai anh em sinh đôi thường có thần giao cách cảm kỳ diệu.
虽然相隔遥远,他们仿佛有心灵感应。
Tuy cách xa ngàn trùng, họ dường như có sự thấu cảm tâm linh.
真正的朋友之间有一种心灵感应。
Giữa những người bạn chân chính có một loại thần giao cách cảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây