展翅欲飞
—
Gợi nhớ
Từ "展翅欲飞" (zhǎn chì yù fēi) nghĩa là "tung cánh muốn bay", ghép bởi: 展 (zhǎn): Trưng bày + 翅 (chì): cánh (chim + 欲 (yù): mong muốn + 飞 (fēi): bay.
Thành phần cấu tạo
展翅欲飞
tung cánh muốn bay
尸
衣
支
羽
谷
欠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:tung cánh muốn bay
Ví dụ (3)
雄鹰在山顶展翅欲飞。
Đại bàng trên đỉnh núi đang tung cánh muốn bay.
这座雕像宛如一只展翅欲飞的大鸟。
Bức tượng này tựa như một chú chim lớn đang dang cánh cất cánh.
风筝在空中展翅欲飞,十分好看。
Chiếc diều trên không trung dang cánh muốn bay, vô cùng đẹp mắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây