Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
展翅欲飞
zhǎn chì yù fēi
tung cánh muốn bay
Hán việt: triển sí dục phi
—

Gợi nhớ

Từ "展翅欲飞" (zhǎn chì yù fēi) nghĩa là "tung cánh muốn bay", ghép bởi: 展 (zhǎn): Trưng bày + 翅 (chì): cánh (chim + 欲 (yù): mong muốn + 飞 (fēi): bay.

Thành phần cấu tạo

展翅欲飞
zhǎn chì yù fēi
tung cánh muốn bay
尸
衣
支
羽
谷
欠

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:tung cánh muốn bay
Ví dụ (3)
xióng yīng雄鹰zài在shān dǐng山顶zhǎn chì yù fēi展翅欲飞。
Đại bàng trên đỉnh núi đang tung cánh muốn bay.
zhè zuò这座diāo xiàng雕像wǎn rú宛如yī zhī一只zhǎn chì yù fēi展翅欲飞de的dà niǎo大鸟。
Bức tượng này tựa như một chú chim lớn đang dang cánh cất cánh.
fēng zhēng风筝zài在kōng zhōng空中zhǎn chì yù fēi展翅欲飞,shí fēn十分hǎo kàn好看。
Chiếc diều trên không trung dang cánh muốn bay, vô cùng đẹp mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây