Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
愚人节
Yú rén Jié
Ngày Cá tháng Tư
Hán việt: ngu nhân tiết
—

Gợi nhớ

Từ "愚人节" (Yú rén Jié) nghĩa là "Ngày Cá tháng Tư", ghép bởi: 愚 (yú): ngốc nghếch + 人 (rén): người + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

愚人节
Yú rén Jié
Ngày Cá tháng Tư
禺
心
人
艹
卩

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Ngày Cá tháng Tư
Ví dụ (3)
dà jiā大家zài在yúr én jié愚人节hù xiāng互相kāi wán xiào开玩笑。
Mọi người trong Ngày Cá tháng Tư trêu đùa lẫn nhau.
yúr én jié愚人节nà tiān那天tā他bèi被péng yǒu朋友xì nòng戏弄le了。
Vào Ngày Cá tháng Tư anh ấy bị bạn bè chọc ghẹo.
yúr én jié愚人节de的wán xiào玩笑yào要shì dù适度。
Trò đùa Ngày Cá tháng Tư cần có chừng mực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây