迁怒于
qiān nù yú
trút giận lên, giận lây sang

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trút giận lên, giận lây sang
Ví dụ (3)
xīn qíng hǎo yàoqiān biér én
Bản thân bạn tâm trạng không tốt, đừng trút giận lên người khác.
zuò cuò shìyàofǎn xǐng néngqiān xià shǔ
Làm sai việc phải tự kiểm điểm, không được trút giận lên cấp dưới.
cóng shàng huǒqiān hái zi
Anh ấy không bao giờ nổi giận trút lây sang con cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây