睑腺炎
jiǎn xiàn yán
viêm tuyến mi mắt, lẹo mắt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:viêm tuyến mi mắt, lẹo mắt
Ví dụ (3)
yǎn jīngjiǎn xiàn yán yào shí yào
Mắt bị viêm tuyến mi (lẹo mắt) cần kịp thời bôi thuốc.
shēngshuōjiǎn xiàn yánzhǔ yàoyóu jūngǎnr ǎnyǐn
Bác sĩ nói viêm tuyến mi mắt chủ yếu do nhiễm khuẩn gây ra.
lejiǎn xiàn yán yàoyòng shǒuróuyǎn jīng
Bị viêm tuyến mi mắt đừng dùng tay dụi mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây