出家人
chū jiā rén
người rời gia đình để tu hành (Tăng, Ni, Đạo sĩ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người rời gia đình để tu hành (Tăng, Ni, Đạo sĩ)
Ví dụ (3)
chū jiār énjiǎng jiū xīnxiàng shàn
Người xuất gia coi trọng một lòng hướng thiện.
wèilǎo shàngshì wèichū jiār én
Vị hòa thượng già đó là một người xuất gia.
chū jiār én chīròu
Người xuất gia không ăn thịt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây