寸金难买
cùn jīn nán mǎi
dù có bao nhiêu tiền vàng cũng khó mua được

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:dù có bao nhiêu tiền vàng cũng khó mua được
Ví dụ (3)
cùn jīn nán mǎicùnguāng yīnjīn qiánmǎi dàoshí jiān
Một tấc vàng khó mua một tấc thời gian, tiền bạc không mua được thời gian.
yàozhī dàocùn jīn nán mǎiguāng yīndedào
Phải biết lý lẽ một tấc vàng khó mua được thời gian.
cùn jīn nán mǎijiàn kāngqīng chūn
Tấc vàng khó mua được sức khỏe và thanh xuân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây