耸人听闻
sǒng rén tīng wén
cố ý bịa đặt hoặc phóng đại làm người nghe khiếp sợ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cố ý bịa đặt hoặc phóng đại làm người nghe khiếp sợ
Ví dụ (3)
qǐng yàozhì zàosǒngr én tīng wéndeyáo yán
Xin đừng chế tạo những tin đồn giật gân bàng hoàng.
zhètiáosǒngr én tīng wéndexīn wén yǐnlehěn duōréndeguān zhù
Bản tin giật gân này đã thu hút sự chú ý của nhiều người.
debào gàobìng shìsǒngr én tīng wénér shìshì shí
Báo cáo của anh ấy không hề giật gân, mà là sự thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây