纪念册
jì niàn cè
cuốn sổ/tập sách lưu giữ kỷ niệm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cuốn sổ/tập sách lưu giữ kỷ niệm
Ví dụ (3)
qián jiādōuzài niàn shàngxiě xiàzhù
Trước khi tốt nghiệp mọi người đều viết lời chúc lên sổ lưu niệm.
zhíbǎo cúnzhezhè zhāngjīng měide niàn
Tôi luôn lưu giữ quyển sổ kỷ yếu tinh xảo này.
fān kāi niàn xiǎng lehěn duōwǎng shì
Giở sổ lưu niệm ra, tôi nhớ lại rất nhiều chuyện cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây