Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泥沙俱下
ní shā jù xià
bùn và cát cùng trôi xuống, chỉ hiện tượng tốt xấu hỗn tạp
Hán việt: nê sa câu há
—

Gợi nhớ

Từ "泥沙俱下" (ní shā jù xià) nghĩa là "bùn và cát cùng trôi xuống, chỉ hiện tượng tốt xấu hỗn tạp", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 沙 (shā): Cát + 俱 (jù): Tất cả + 下 (xià): sau.

Thành phần cấu tạo

泥沙俱下
ní shā jù xià
bùn và cát cùng trôi xuống, chỉ hiện tượng tốt xấu hỗn tạp
氵
尼
少
亻
具
一

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bùn và cát cùng trôi xuống, chỉ hiện tượng tốt xấu hỗn tạp
Ví dụ (3)
wǎng luò网络shàng上de的xìn xī信息ní shā jù xià泥沙俱下,yào要zhù yì注意fēn biàn分辨。
Thông tin trên mạng tốt xấu lẫn lộn, phải chú ý phân biệt.
zài在zhè ge这个shì chǎng市场shàng上,hǎo好de的huài坏de的shāng pǐn商品ní shā jù xià泥沙俱下。
Ở thị trường này, hàng hóa tốt xấu trộn lẫn nhau.
zuò pǐn作品zhì liàng质量ní shā jù xià泥沙俱下,xū yào需要rèn zhēn认真shāi xuǎn筛选。
Chất lượng tác phẩm vàng thau lẫn lộn, cần chọn lọc kỹ càng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây