国力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国力" (guólì) nghĩa là "Quốc lực", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
国力
Quốc lực
囗
玉
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 国力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quốc lực
Ví dụ (3)
经济发展增强国力。
Phát triển kinh tế tăng cường quốc lực.
国力强大需要科技支持。
Quốc lực mạnh cần sự hỗ trợ của khoa học công nghệ.
教育也是国力的一部分。
Giáo dục cũng là một phần của quốc lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây