国情
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国情" (guóqíng) nghĩa là "Tình hình quốc gia", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 情 (qíng): Tình cảm.
Thành phần cấu tạo
国情
Tình hình quốc gia
囗
玉
忄
青
Hình ảnh:

Phân tích từ 国情
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tình hình quốc gia
Ví dụ (3)
制定政策要了解国情。
Xây dựng chính sách cần hiểu tình hình quốc gia.
每个国家的国情不同。
Tình hình mỗi quốc gia khác nhau.
他研究当地国情。
Anh ấy nghiên cứu tình hình quốc gia địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây