避免出现
bì miǎn chū xiàn
ngăn chặn sự cố/sai sót không xảy ra

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ngăn chặn sự cố/sai sót không xảy ra
Ví dụ (3)
menyàocǎi cuò shī miǎn chū xiàncuò
Chúng ta phải áp dụng biện pháp phòng ngừa xuất hiện sai sót.
wèi le miǎn chū xiànhùn luàn jiāyàopái duì
Để tránh nảy sinh hỗn loạn, mọi người phải xếp hàng.
rèn zhēnjiǎn chá miǎn chū xiànwèn
Kiểm tra kỹ lưỡng có thể tránh phát sinh sự cố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây