Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
韩菜
háncài
Ẩm thực Hàn Quốc
Hán việt: hàn thái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "韩菜" (háncài) nghĩa là "Ẩm thực Hàn Quốc", ghép bởi: 韩 (hán): Hàn Quốc + 菜 (cài): Món ăn.

Thành phần cấu tạo

韩菜
háncài
Ẩm thực Hàn Quốc
龺
韦
艹
采

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ẩm thực Hàn Quốc
Ví dụ (3)
wǒ men我们jīn今wǎn晚chī吃hán韩cài菜。
Tối nay chúng tôi ăn món Hàn.
zhè这jiā家diàn店de的hán韩cài菜hěn很dì dao地道。
Món Hàn của quán này rất chuẩn vị.
tā她huì会zuò做jǐ几dào道hán韩cài菜。
Cô ấy biết làm vài món Hàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây