谈笑自若
tán xiào zì ruò
nói chuyện vui vẻ tự nhiên dẫu trong hoàn cảnh giông bão

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nói chuyện vui vẻ tự nhiên dẫu trong hoàn cảnh giông bão
Ví dụ (3)
zàiwēi xiǎnmiàn qiánjiāng jūnyīr ántán xiào ruò
Trước nguy hiểm, tướng quân vẫn nói cười thản nhiên như không.
jiākàn dàotán xiào ruòxīn jiùfàng xiàlexīn
Mọi người thấy anh ấy nói cười thản nhiên, trong lòng liền trút bỏ sự lo lắng.
miàn duì zhědewèn yánr éntán xiào ruò
Đối mặt câu hỏi của các nhà báo, người phát ngôn nói cười tự tại thản nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây