坠落在
zhuì luò zài
rơi từ trên cao xuống đâm vào vị trí cụ thể

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:rơi từ trên cao xuống đâm vào vị trí cụ thể
Ví dụ (3)
zhuì luò zàishù shàng
Hạt mưa rơi trúng vào trên lá cây.
yǔn shízhuì luò zàihuāng liángdeshā
Viên thiên thạch rơi đâm xuống tại hoang mạc hẻo lánh.
xiǎo niǎode máozhuì luò zài shàng
Lông vũ của chú bird nhỏ rơi xuống đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây