摔下来
shuāi xià lái
từ trên vị trí cao té rơi xuống đất

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:từ trên vị trí cao té rơi xuống đất
Ví dụ (3)
xiǎo hái zicóng zishàngshuāilexià lái
Đứa trẻ nhỏ từ trên ghế ngã rơi xuống.
xiǎo xīnbiécóngshù shàngshuāi xià lái
Cẩn thận đừng từ trên cây ngã rơi xuống.
píng guǒcóngshù zhīshàngshuāilexià lái
Quả táo từ trên cành cây rơi té xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây