Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
韩风
hánfēng
Xu hướng Hàn Quốc
Hán việt: hàn phong
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "韩风" (hánfēng) nghĩa là "Xu hướng Hàn Quốc", ghép bởi: 韩 (hán): Hàn Quốc + 风 (fēng): gió.

Thành phần cấu tạo

韩风
hánfēng
Xu hướng Hàn Quốc
龺
韦
风

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xu hướng Hàn Quốc
Ví dụ (3)
zuì jìn最近hán韩fēng风hěn很liú xíng流行。
Gần đây phong cách Hàn rất thịnh hành.
zhè这jiā家diàn店zhuāng xiū装修yǒu有hán韩fēng风。
Quán này trang trí mang phong cách Hàn.
tā她de的chuān穿yī衣fēng gé风格dài带diǎn点hán韩fēng风。
Phong cách ăn mặc của cô ấy hơi hướng Hàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây