韩流
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "韩流" (hánliú) nghĩa là "Làn sóng Hàn Quốc", ghép bởi: 韩 (hán): Hàn Quốc + 流 (liú): chảy.
Thành phần cấu tạo
韩流
Làn sóng Hàn Quốc
龺
韦
氵
㐬
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩流
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Làn sóng Hàn Quốc
Ví dụ (3)
韩流影响了亚洲流行文化。
Làn sóng Hàn Quốc đã ảnh hưởng đến văn hóa đại chúng châu Á.
很多人因为韩流学习韩语。
Nhiều người học tiếng Hàn vì làn sóng Hàn Quốc.
韩流音乐很受欢迎。
Âm nhạc Hallyu rất được yêu thích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây