贫穷落后
—
Phân tích từ 贫穷落后
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:thiếu thốn về kinh tế và kém phát triển
Ví dụ (3)
大家一起努力改变贫穷落后的面貌。
Mọi người cùng nỗ lực thay đổi diện mạo nghèo nàn lạc hậu.
这个小村庄过去非常贫穷落后。
Ngôi làng nhỏ này trong quá khứ vô cùng nghèo nàn lạc hậu.
教育有助于消除贫穷落后。
Giáo dục giúp ích cho việc xóa bỏ nghèo nàn lạc hậu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây