Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无子嗣
wú zǐ sì
không sinh được con cái nối dõi tông đường
Hán việt: mô tí tự
—

Gợi nhớ

Từ "无子嗣" (wú zǐ sì) nghĩa là "không sinh được con cái nối dõi tông đường", ghép bởi: 无 (wú): không có + 子 (zǐ / zi): Con + 嗣 (sì): người kế thừa.

Thành phần cấu tạo

无子嗣
wú zǐ sì
không sinh được con cái nối dõi tông đường
无
子
口
冊
司

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ / Động từ
Nghĩa:không sinh được con cái nối dõi tông đường
Ví dụ (3)
guó wáng国王zhōng shēng终生wú zi sì无子嗣,yóu由zhí zi侄子jì chéng继承wáng wèi王位。
Quốc vương cả đời không có con nối dõi, do cháu trai kế vị.
zài在gǔ dài古代wú zi sì无子嗣shì是yī jiàn一件lìngr én yí hàn令人遗憾de的shì事。
Thời cổ đại không có con nối dõi là việc đáng tiếc.
lǎor én jiā老人家suī虽wú zi sì无子嗣,dàn但wǎn nián晚年shòu dào受到hěn很hǎo好de的zhào gù照顾。
Cụ già tuy không có con nối dõi, nhưng tuổi già nhận được sự chăm sóc rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây