稀世珍宝
xī shì zhēn bǎo
báu vật quý giá rực rỡ hiếm có trên thế gian

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:báu vật quý giá rực rỡ hiếm có trên thế gian
Ví dụ (3)
zhè jiàn dǒngshì duō de shì zhēn bǎo
Món cổ vật này là báu vật hiếm có trên đời.
guǎnshōu cángzheduō jiàn shì zhēn bǎo
Trong bảo tàng lưu giữ nhiều món báu vật hiếm có trên đời.
zhè zuàn shíbèichēng wéi shì zhēn bǎo
Viên kim cương này được mệnh danh là báu vật hiếm có trên đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây