导弹系统
dǎo dàn xì tǒng
tập hợp thiết bị điều khiển và phóng tên lửa

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tập hợp thiết bị điều khiển và phóng tên lửa
Ví dụ (3)
jūn duìzhuāng bèilexiān jìndedǎo dàn tǒng
Quân đội đã trang bị hệ thống tên lửa tiên tiến.
zhè tàodǎo dàn tǒng yǒuqiáng defáng yùn éng
Hệ thống tên lửa này có năng lực phòng thủ mạnh mẽ.
shùr én yuánzhèng zàijiǎn dǎo dàn tǒng
Nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra hệ thống tên lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây