司令官
sī lìng guān
sĩ quan cao cấp chỉ huy một quân khu hay cánh quân

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sĩ quan cao cấp chỉ huy một quân khu hay cánh quân
Ví dụ (3)
lìng guānxià lekāi huǒdemìng lìng
Tư lệnh quan hạ lệnh nổ súng.
duìzài lìng guāndezhǐ huīxiàxiàng qiántǐng jìn
Bộ đội dưới sự chỉ huy của tư lệnh quan dũng mãnh tiến lên.
lìng guānshì cháleqián xiàn线zhèn
Tư lệnh quan đã thị sát trận địa tiền tuyến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây