至亲好友
—
Phân tích từ 至亲好友
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Cụm danh từ
Nghĩa:những người thân ruột thịt và bạn bè thắm thiết
Ví dụ (3)
只有至亲好友才参加了他的婚礼。
Chỉ có người thân thiết nhất và bạn bè tốt mới tham dự đám cưới của anh ấy.
在至亲好友的见证下,他们结婚了。
Dưới sự chứng kiến của người thân và bạn tốt, họ đã kết hôn.
中秋节他邀请了至亲好友聚餐。
Tết Trung thu anh ấy đã mời người thân và bạn bè ăn tiệc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây