执业资格
zhí yè zī gé
chứng nhận tư cách chuyên môn để hành nghề

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:chứng nhận tư cách chuyên môn để hành nghề
Ví dụ (3)
kǎo le shīzhí
Anh ấy đã thi đậu chứng chỉ hành nghề luật sư.
cóng shì liáogōng zuò yào bèi shīzhí
Làm công việc y tế cần có tư cách hành nghề bác sĩ.
gōng jiǎn cháleyuán gōngdezhí zhèng shū
Công ty đã kiểm tra bằng chứng chỉ hành nghề của nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây