畅销小说
chàng xiāo xiǎo shuō
tác phẩm tiểu thuyết có doanh số bán ra cực lớn

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tác phẩm tiểu thuyết có doanh số bán ra cực lớn
Ví dụ (3)
zhèběn shūdēng shànglechàng xiāo xiǎo shuōbǎng shǒu
Cuốn sách này vươn lên đứng đầu bảng xếp hạng tiểu thuyết bán chạy.
zuò zhěqiān shòudezuì xīnchàng xiāo xiǎo shuō
Tác giả ký tặng cuốn tiểu thuyết bán chạy mới nhất của mình.
duō zhě huānkànzhè chàng xiāo xiǎo shuō
Nhiều độc giả thích đọc cuốn tiểu thuyết bestseller này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây