Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻轨
qīng guǐ
hệ thống tàu điện nhẹ chở khách trong thành phố
Hán việt: khinh quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "轻轨" (qīng guǐ) nghĩa là "hệ thống tàu điện nhẹ chở khách trong thành phố", ghép bởi: 轻 (qīng): nhẹ + 轨 (guǐ): đường ray.

Thành phần cấu tạo

轻轨
qīng guǐ
hệ thống tàu điện nhẹ chở khách trong thành phố
车
圣
九

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống tàu điện nhẹ chở khách trong thành phố
Ví dụ (3)
wǒmen我们kěyǐ可以chéngzuò乘坐qīngguǐ轻轨qù去shìzhōngxīn市中心。
Chúng ta có thể đi tàu điện nhẹ tới trung tâm thành phố.
xīnjiàn新建de的qīngguǐ轻轨xiànlù线路fēicháng非常fāngbiànkuàijié方便快捷。
Tuyến đường sắt đô thị mới xây rất tiện lợi và nhanh chóng.
qīngguǐ轻轨chuānguò穿过le了fánhuá繁华de的jiēqū街区。
Tàu điện nhẹ chạy xuyên qua khu phố sầm uất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
轻轨 (qīng guǐ) - hệ thống tàu điện nhẹ chở khách trong thành phố — Chiết tự, Cách dùng & Ví dụ | HiHSK