Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钦差大臣
qīn chāi dà chén
vị quan lớn do hoàng đế trực tiếp phái đi thực thi nhiệm vụ
Hán việt: khâm sai thái thần
—

Gợi nhớ

Từ "钦差大臣" (qīn chāi dà chén) nghĩa là "vị quan lớn do hoàng đế trực tiếp phái đi thực thi nhiệm vụ", ghép bởi: 钦 (qīn): kính trọng + 差 (chà / chāi / cī): thiếu + 大 (dà): to + 臣 (chén): Bầy tôi.

Thành phần cấu tạo

钦差大臣
qīn chāi dà chén
vị quan lớn do hoàng đế trực tiếp phái đi thực thi nhiệm vụ
钅
欠
羊
工
大
臣

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:vị quan lớn do hoàng đế trực tiếp phái đi thực thi nhiệm vụ
Ví dụ (3)
huáng dì皇帝pài派qīn chāi dà chén钦差大臣qù去xún shì巡视zāi qū灾区。
Hoàng đế phái Khâm Sai Đại Thần đi tuần sát vùng thiên tai.
xì lǐ戏里jiǎng讲le了qīn chāi dà chén钦差大臣chéng zhì惩治tān guān贪官de的gù shì故事。
Trong kịch kể câu chuyện Khâm Sai Đại Thần trừng trị quan tham.
qīn chāi dà chén钦差大臣shǒu chí手持shàng fāng bǎo jiàn尚方宝剑。
Khâm Sai Đại Thần tay cầm kiếm Thượng Phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây