投机取巧
tóu jī qǔ qiǎo
dùng mưu mẹo khôn lỏi để thu lợi bất chính thay vì cố gắng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:dùng mưu mẹo khôn lỏi để thu lợi bất chính thay vì cố gắng
Ví dụ (3)
xué yàoshí shì qiú shì néngtóu qiǎo
Học tập phải thực事 cầu thị, không được giở trò cơ hội khôn lỏi.
kàotóu qiǎoshì cháng yuǎnchéng gōngde
Dựa vào cơ hội giở trò ma danh trục lợi là không thể có được thành công lâu dài.
zuò shìzǒng shìtóu qiǎoràngrénkàn guàn
Anh ấy làm việc toàn giở trò khôn lỏi, khiến người khác chướng mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây