西风
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "西风" (xīfēng) nghĩa là "Gió Tây", ghép bởi: 西 (xī): phía tây + 风 (fēng): gió.
Thành phần cấu tạo
西风
Gió Tây
西
风
Hình ảnh:

Phân tích từ 西风
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gió Tây
Ví dụ (3)
西风吹过草原。
Gió tây thổi qua thảo nguyên.
秋天常有西风。
Mùa thu thường có gió tây.
西风把云吹散了。
Gió tây thổi tan mây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây