生产国
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quốc gia chế tạo hoặc sản xuất mặt hàng/tài nguyên
Ví dụ (3)
中国是著名的茶叶生产国。
Trung Quốc là quốc gia sản xuất trà nổi tiếng.
主要的石油生产国召开了会议。
Các nước sản xuất dầu mỏ chủ yếu đã nhóm họp hội nghị.
该国是最大的稻米生产国之一。
Nước đó là một trong những quốc gia sản xuất lúa gạo lớn nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây