北京市民
Běi jīng shì mín
cư dân sinh sống tại thủ đô Bắc Kinh

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:cư dân sinh sống tại thủ đô Bắc Kinh
Ví dụ (3)
běi jīng shì mín cān fēn lèi
Người dân thành phố Bắc Kinh tích cực tham gia phân loại rác.
gōng yuán le duōchén liàndeběi jīng shì mín
Trong công viên tụ tập nhiều người dân Bắc Kinh tập thể dục buổi sáng.
shì zhèng wèiběi jīng shì mín gōngleliáng hǎodeshēng huóhuán jìng
Chính quyền thành phố cung cấp môi trường sống tốt cho người dân Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây