Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
魏征
Wèi Zhēng
vị quan nổi tiếng can gián vua Đường Thái Tông
Hán việt: nguy chinh
—

Gợi nhớ

Từ "魏征" (Wèi Zhēng) nghĩa là "vị quan nổi tiếng can gián vua Đường Thái Tông", ghép bởi: 魏 (wèi): nước Ngụy + 征 (zhēng): chinh phạt.

Thành phần cấu tạo

魏征
Wèi Zhēng
vị quan nổi tiếng can gián vua Đường Thái Tông
委
鬼
彳
正

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:vị quan nổi tiếng can gián vua Đường Thái Tông
Ví dụ (3)
wèi zhēng魏征shì是táng cháo唐朝zhù míng著名de的jiàn谏chén臣。
Ngụy Trưng là danh thần can gián nổi tiếng thời nhà Đường.
táng tài zōng唐太宗fēi cháng非常zhòng yòng重用wèi zhēng魏征。
Đường Thái Tông vô cùng trọng dụng Ngụy Trưng.
wèi zhēng魏征jīng cháng经常zhí yán直言gǎn敢jiàn谏。
Ngụy Trưng thường xuyên thẳng thắn dám can gián.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây