无字碑
Wú zì bēi
tấm bia đá không khắc chữ tại Càn Lăng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:tấm bia đá không khắc chữ tại Càn Lăng
Ví dụ (3)
bēi zàiqián língqián
Bia Không Chữ sừng sững dựng trước Càn Lăng.
yóu menhào guān shǎng bēi
Du khách tò mò ngắm nhìn Bia Không Chữ.
bēiliú gěihòur én xiànxiá xiǎng
Bia Không Chữ để lại cho đời sau vô vàn tưởng tượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây