热衷于
rè zhōng yú
đặc biệt đam mê và đầu tư thời gian tâm sức

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đặc biệt đam mê và đầu tư thời gian tâm sức
Ví dụ (3)
zhōng zuògōng shì
Anh ấy say mê làm công tác từ thiện xã hội.
mèi mèicóng xiǎojiù zhōng tiào
Em gái từ nhỏ đã vô cùng say mê múa.
yàoguò zhōng míng
Đừng quá mức say mê danh lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây