无上荣耀
wú shàng róng yào
danh dự vinh quang tối cao không gì sánh bằng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm danh từ
Nghĩa:danh dự vinh quang tối cao không gì sánh bằng
Ví dụ (3)
néng wèiguó jiāxiào shì shàngróng yào耀
Có thể cống hiến sức mình cho đất nước là vinh quang vô thượng.
huò zhè xiàngjiǎng zhāngshìde shàngróng yào耀
Đạt được huân chương này là danh dự cao quý nhất của anh ấy.
quán chéng yuángòng xiǎngzhè fènshàngróng yào耀
Toàn thể thành viên cùng chia sẻ vinh quang vô thượng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây