稍作修改
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:tiến hành điều chỉnh một chút nhỏ
Ví dụ (3)
设计方案只需要稍作修改即可。
Phương án thiết kế chỉ cần sửa đổi chút ít là được.
文章稍作修改后显得更加流畅。
Bài viết sau khi chỉnh sửa nhẹ tỏ ra mượt mà hơn.
请把这份表格稍作修改。
Xin hãy chỉnh sửa đôi chút bản biểu này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây