正相反
zhèng xiāng fǎn
hoàn toàn đối lập với điều vừa nói

Định nghĩa (1)

1
Phó từ / Cụm tính từ
Nghĩa:hoàn toàn đối lập với điều vừa nói
Ví dụ (3)
jié guǒde zhèng xiāng fǎn
Kết quả hoàn toàn ngược lại so với dự đoán của anh ấy.
shì shíyáo yánzhèng xiāng fǎn
Sự thật và tin đồn hoàn toàn trái ngược nhau.
detài zuó tiānzhèng xiāng fǎn
Thái độ của anh ấy hoàn toàn ngược lại so với hôm qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây