双方辩手
shuāng fāng biàn shǒu
tất cả các đại biểu tham gia tranh biện hai phe

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tất cả các đại biểu tham gia tranh biện hai phe
Ví dụ (3)
shuāng fāngbiàn shǒuzuò hǎolechōng fèn zhǔn bèi
Các thí sinh tranh luận hai bên đã làm tốt sự chuẩn bị đầy đủ.
cái pànduìshuāng fāngbiàn shǒudebiǎo xiànzuò chūlediǎn píng
Trọng tài đưa ra bình luận về sự thể hiện của các thí sinh hai bên.
shuāng fāngbiàn shǒuzàisài chǎngshàng xiāng ràng
Các người tranh luận hai bên trên sân đấu không nhường nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây