遵纪守法
zūn jì shǒu fǎ
tự giác tôn trọng quy định kỷ luật và pháp luật

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tự giác tôn trọng quy định kỷ luật và pháp luật
Ví dụ (3)
zuò zūn shǒu dehǎogōng mín
Làm một công dân tốt tuân thủ kỷ luật chấp hành pháp luật.
zūn shǒu shìměi rénde rèn
Chấp hành pháp luật tuân thủ kỷ luật là trách nhiệm của mỗi người.
jiāzàishè huìshàng yàozuò dàozūn shǒu
Mọi người trong xã hội cần làm được chấp hành pháp luật tuân thủ kỷ luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây