假牙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "假牙" (jiǎyá) nghĩa là "Răng giả", ghép bởi: 假 (jiǎ / jià): Giả + 牙 (yá): Răng.
Thành phần cấu tạo
假牙
Răng giả
亻
叚
牙
Hình ảnh:

Phân tích từ 假牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Răng giả
Ví dụ (3)
爷爷戴着一副假牙。
Ông nội đeo một bộ răng giả.
假牙需要每天清洗。
Răng giả cần được làm sạch mỗi ngày.
她去医院配假牙。
Bà ấy đến bệnh viện làm răng giả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây