王母娘娘
wáng mǔ niáng niáng
Vương Mẫu Nương Nương

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Vương Mẫu Nương Nương
Ví dụ (3)
chuán shuōzhōngwáng niáng niángzhùzàikūn lún shān
Trong truyền thuyết Tây Vương Mẫu sống ở núi Côn Lôn.
wáng niáng niáng bànleshèng depán táoshèng huì
Tây Vương Mẫu đã tổ chức hội bàn đào vô cùng hoành tráng.
shìdewáng niáng niángfēi chángwēi yán
Tây Vương Mẫu trong story vô cùng uy nghiêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây