陷入僵局
xiàn rù jiāng jú
rơi vào bế tắc

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:rơi vào bế tắc
Ví dụ (3)
yóu shuāng fāng jiàn fēn tàitán pànxiàn jiāng
Do ý kiến hai bên bất đồng quá lớn, cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc.
xiàn jiāng de miàn yàotuǒ xié
Phá vỡ cục diện bế tắc cần có sự thỏa hiệp.
huì tǎo lùnxiàn jiāng jiājué dìngzàn tíngxiū
Cuộc họp thảo luận rơi vào bế tắc, mọi người quyết định tạm dừng nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây