收效甚微
shōu xiào shèn wēi
hiệu quả rất ít, không đáng kể

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:hiệu quả rất ít, không đáng kể
Ví dụ (3)
guǒgǎi biànfāng cháng shìzàiduōhuìshōu xiào shèn wēi
Nếu không thay đổi phương pháp, thử nghiệm nhiều hơn nữa cũng thu hiệu quả rất ít.
zhè tàocuò shīshōu xiào shèn wēi yàochóng xīnguī huà
Bộ biện pháp này thu hiệu quả rất thấp, cần phải quy hoạch lại.
suī rán jiā chūle dànshōu xiào shèn wēi
Tuy mọi người đã bỏ ra nỗ lực, nhưng hiệu quả mang lại rất ít.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây