Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
先贤
xiān xián
các bậc tiên hiền, hiền tài đời trước
Hán việt: tiên hiền
—

Gợi nhớ

Từ "先贤" (xiān xián) nghĩa là "các bậc tiên hiền, hiền tài đời trước", ghép bởi: 先 (xiān): trước + 贤 (xián): Hiền đức.

Thành phần cấu tạo

先贤
xiān xián
các bậc tiên hiền, hiền tài đời trước
𠂇
儿
又
贝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:các bậc tiên hiền, hiền tài đời trước
Ví dụ (3)
wǒ men我们yào要xué xí学习xiān xián先贤de的zhì huì智慧yǔ与měi dé美德。
Chúng ta phải học tập trí tuệ và mỹ đức của các vị tiên hiền.
xiān xián先贤liú xià留下le了fēng fù丰富de的shū jí书籍cái chǎn财产。
Các bậc tiên hiền đã để lại vô số tài sản sách vở phong phú.
cí táng祠堂lǐ里gòng fèng供奉zhe着lì dài历代xiān xián先贤。
Trong nhà thờ họ thờ phụng các bậc tiên hiền qua các thời đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây