先贤
—
Gợi nhớ
Từ "先贤" (xiān xián) nghĩa là "các bậc tiên hiền, hiền tài đời trước", ghép bởi: 先 (xiān): trước + 贤 (xián): Hiền đức.
Thành phần cấu tạo
先贤
các bậc tiên hiền, hiền tài đời trước
𠂇
儿
又
贝
Phân tích từ 先贤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:các bậc tiên hiền, hiền tài đời trước
Ví dụ (3)
我们要学习先贤的智慧与美德。
Chúng ta phải học tập trí tuệ và mỹ đức của các vị tiên hiền.
先贤留下了丰富的书籍财产。
Các bậc tiên hiền đã để lại vô số tài sản sách vở phong phú.
祠堂里供奉着历代先贤。
Trong nhà thờ họ thờ phụng các bậc tiên hiền qua các thời đại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây