言行一致
yán xíng yī zhì
nói đi đôi với làm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:nói đi đôi với làm
Ví dụ (3)
zuò rényàoyán xíng zhìshuō dào zuò dào
Làm người phải ngôn hành thống nhất, nói được làm được.
shì yán xíng zhìdeshǒu xìnzhīrén
Anh ấy là một người giữ uy tín ngôn hành nhất trí.
lǐng dǎoyāo qiú jiāzàigōng zuòzhōngyán xíng zhì
Lãnh đạo yêu cầu mọi người trong công việc phải ngôn hành thống nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây