旁观者清
páng guān zhě qīng
người ngoài cuộc sáng suốt

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:người ngoài cuộc sáng suốt
Ví dụ (3)
huà shuōdāng zhě páng guān zhě qīng
Tục ngữ nói người trong cuộc thì mê, kẻ đứng ngoài thì rõ.
dàonán shítīng tīngbié rénde jiànpáng guān zhě qīng
Khi gặp vấn đề khó hãy nghe ý kiến người khác, người ngoài cuộc sẽ sáng suốt hơn.
páng guān zhě qīng yǎnjiùkàn chūlewèn desuǒ zài
Người ngoài cuộc thì tỏ, anh ấy nhìn một cái đã thấy nút thắt của vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây