八卦新闻
bā guà xīn wén
tin lá cải, tin đồn giật gân

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin lá cải, tin đồn giật gân
Ví dụ (3)
nián qīng rén yàozǒng shìguān zhùmíng xīngde guà xīn wén
Giới trẻ đừng lúc nào cũng chú ý tin tức scandal của ngôi sao.
bào zhǐshàngkān dēngle xiē guà xīn wén
Trên tờ báo có đăng một số tin tức lá cải.
jiāchá fàn hòuliáo le guà xīn wén
Mọi người lúc rảnh rỗi trà dư tửu hậu trò chuyện tin tức tin đồn lá cải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây