Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荒唐事
huāng táng shì
chuyện hoang đường
Hán việt: hoang đường sự
—

Gợi nhớ

Từ "荒唐事" (huāng táng shì) nghĩa là "chuyện hoang đường", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 唐 (táng): Đường (triều đại) + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

荒唐事
huāng táng shì
chuyện hoang đường
芒
川
广
肀
口
一

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chuyện hoang đường
Ví dụ (3)
tā他yīn wèi因为tīng xìn听信liú yán流言gàn chū干出le了zhè zhǒng这种huāng táng shì荒唐事。
Anh ta vì nghe theo tin đồn mà làm ra chuyện nhảm nhí này.
bú yào不要zài再zuò做nà xiē那些háo wú yì yì毫无意义de的huāng táng shì荒唐事le了。
Đừng làm mấy chuyện vô lý nhảm nhí không ý nghĩa đó nữa.
huí xiǎng qǐ lái回想起来,nián qīng年轻shí时què shí确实zuò guò做过huāng táng shì荒唐事。
Nghĩ lại, thời trẻ đúng là từng làm ra nhiều chuyện nhảm nhí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây